Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La clase alta
01
tầng lớp thượng lưu, giai cấp cao
grupo social con alto nivel de ingresos, prestigio y poder económico
thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La clase alta influye en la política del país.
Tầng lớp thượng lưu ảnh hưởng đến chính trị của đất nước.



























