la clase alta
Pronunciation
/klˈase ˈalta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clase alta"trong tiếng Tây Ban Nha

La clase alta
01

tầng lớp thượng lưu, giai cấp cao

grupo social con alto nivel de ingresos, prestigio y poder económico
la clase alta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clases altas
Các ví dụ
La clase alta influye en la política del país.
Tầng lớp thượng lưu ảnh hưởng đến chính trị của đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng