Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la prensa amarilla
/pɾˈɛnsa ˌamaɾˈiʎa/
La prensa amarilla
01
báo lá cải, báo giật gân
tipo de prensa que publica noticias sensacionalistas o poco rigurosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La prensa amarilla exageró el escándalo.
Báo lá cải đã phóng đại vụ bê bối.



























