Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la universalización
/ˌuniβˌɛɾsalˌiθaθjˈɔn/
La universalización
01
phổ cập, phổ biến
proceso de hacer algo aplicable o válido para todos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La universalización de la educación es un objetivo importante.
Phổ cập giáo dục là một mục tiêu quan trọng.



























