el contrato basura
Pronunciation
/kɔntɾˈato βasˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrato basura"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrato basura
01

hợp đồng bấp bênh

contrato laboral con condiciones precarias o poco favorables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratos basura
Các ví dụ
Trabajó años con un contrato basura sin estabilidad.
Anh ấy đã làm việc nhiều năm với một hợp đồng basura không ổn định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng