el contrato basura
cont
kɔnt
kawnt
ra
ˈɾa
ra
to
to
to
ba
βa
ba
su
su
soo
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrato basura"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrato basura
01

hợp đồng bấp bênh

contrato laboral con condiciones precarias o poco favorables 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratos basura
Các ví dụ
Muchos jóvenes aceptan contratos basura por necesidad. 

Nhiều thanh niên chấp nhận hợp đồng bấp bênh vì nhu cầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng