Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hiperglucemia
01
tăng đường huyết
nivel anormalmente alto de glucosa en la sangre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hiperglucemias
Các ví dụ
La hiperglucemia es común en pacientes con diabetes.
Tăng đường huyết thường gặp ở bệnh nhân tiểu đường.



























