la comilona
Pronunciation
/kˌomilˈona/

Định nghĩa và ý nghĩa của "comilona"trong tiếng Tây Ban Nha

La comilona
01

bữa tiệc lớn, bữa ăn thịnh soạn

comida abundante y generalmente informal en la que se come mucho
la comilona definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comilonas
Các ví dụ
Siempre hay una comilona en Navidad.
Luôn có một bữa tiệc lớn vào Giáng sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng