insolidario
Pronunciation
/ˌinsoliðˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insolidario"trong tiếng Tây Ban Nha

insolidario
01

không ủng hộ, thiếu đoàn kết

que no muestra apoyo, ayuda o solidaridad hacia los demás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas insolidario
so sánh hơn
mas insolidario
có thể phân cấp
giống đực số ít
insolidario
giống đực số nhiều
insolidarios
giống cái số ít
insolidaria
giống cái số nhiều
insolidarias
Các ví dụ
No seas insolidario en una situación difícil.
Đừng thiếu đoàn kết trong tình huống khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng