Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tasa de paro
01
tỷ lệ thất nghiệp
porcentaje de personas desempleadas dentro de la población activa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tasas de paro
Các ví dụ
La tasa de paro ha disminuido este año.
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm trong năm nay.



























