bien comunicado
bien
ˈbjɛn
byen
co
ko
ko
mu
mu
moo
ni
ni
ni
ca
ka
ka
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "bien comunicado"trong tiếng Tây Ban Nha

bien comunicado
01

có kết nối thuận tiện

que tiene buenas conexiones de transporte o acceso 
bien comunicado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas bien comunicado
so sánh hơn
mas bien comunicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien comunicado
giống đực số nhiều
bien comunicados
giống cái số ít
bien comunicada
giống cái số nhiều
bien comunicadas
Các ví dụ
El barrio está bien comunicado con el centro. 

Khu phố được kết nối tốt với trung tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng