Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bien comunicado
/bjˈɛn kˌomunikˈaðo/
bien comunicado
01
có kết nối thuận tiện
que tiene buenas conexiones de transporte o acceso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas bien comunicado
so sánh hơn
mas bien comunicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
bien comunicado
giống đực số nhiều
bien comunicados
giống cái số ít
bien comunicada
giống cái số nhiều
bien comunicadas
Các ví dụ
La zona está bien comunicada con las principales carreteras.
Khu vực được kết nối tốt với các đường chính.



























