el sentimentalismo
sen
ˌsɛn
sen
ti
ti
ti
men
mɛn
men
ta
ta
ta
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
ensimismamientoentretenimientoindustrializadoestacionamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "sentimentalismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El sentimentalismo
01

chủ nghĩa tình cảm, tình cảm thái quá

tendencia a expresar o valorar en exceso los sentimientos de forma emocional 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sentimentalismos
Các ví dụ
Su discurso estaba lleno de sentimentalismo. 

Bài phát biểu của anh ấy đầy chủ nghĩa đa cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng