Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el sentimentalismo
/sˌɛntimˌɛntalˈismo/
El sentimentalismo
01
chủ nghĩa tình cảm, tình cảm thái quá
tendencia a expresar o valorar en exceso los sentimientos de forma emocional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sentimentalismos
Các ví dụ
Criticaron el exceso de sentimentalismo en la obra.
Họ chỉ trích sự quá mức của chủ nghĩa tình cảm trong tác phẩm.



























