la familia numerosa
fa
fa
fa
mil
ˈmil
mil
ia
ˌja
ya
nu
nu
noo
me
me
ro
ɾɔ
raw
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "familia numerosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La familia numerosa
01

gia đình đông con, gia đình lớn

familia con un número elevado de hijos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
familias numerosas
Các ví dụ
Viene de una familia numerosa. 

Anh ấy đến từ một gia đình đông con.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng