Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la familia numerosa
/famˈilja nˌumɛɾˈɔsa/
La familia numerosa
01
gia đình đông con, gia đình lớn
familia con un número elevado de hijos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
familias numerosas
Các ví dụ
Ser parte de una familia numerosa tiene ventajas.
Là một phần của một gia đình đông con có những lợi thế.



























