el contrato temporal
cont
kɔnt
kawnt
ra
ˈɾa
ra
to
ˌto
to
tem
tem
tem
po
paw
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrato temporal"trong tiếng Tây Ban Nha

El contrato temporal
01

hợp đồng có thời hạn, hợp đồng tạm thời

contrato de trabajo con duración limitada y fecha de finalización establecida 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contratos temporales
Các ví dụ
Firmó un contrato temporal por seis meses. 

Anh ấy đã ký một hợp đồng tạm thời trong sáu tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng