Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa de chismes
/pɾɔɣɾˈama ðe tʃˈismes/
El programa de chismes
01
chương trình tin đồn, chương trình tạp chí người nổi tiếng
programa de televisión que informa sobre la vida de celebridades y rumores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas de chismes
Các ví dụ
Mi hermana sigue todos los programas de chismes del fin de semana.
Em gái tôi theo dõi tất cả các chương trình tin đồn cuối tuần.



























