Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
profundizar
[past form: profundicé][present form: profundizo]
01
đi sâu vào, nghiên cứu chi tiết
examinar algo con mucho detalle o profundidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
profundizo
ngôi thứ ba số ít
profundiza
hiện tại phân từ
profundizando
quá khứ đơn
profundicé
quá khứ phân từ
profundizado
Các ví dụ
El documental profundiza en la vida de los refugiados.
Bộ phim tài liệu đi sâu vào cuộc sống của những người tị nạn.
02
đào sâu, làm sâu hơn
hacer más profundo un espacio, cavidad o superficie
Các ví dụ
Están profundizando la piscina.
Họ đang đào sâu hồ bơi.



























