Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El panel
01
ban hội thảo
grupo de personas invitadas a discutir o presentar un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paneles
Các ví dụ
El panel debatió sobre los retos del cambio climático.
Hội thảo đã thảo luận về những thách thức của biến đổi khí hậu.



























