Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La valentía
01
lòng dũng cảm, sự can đảm
cualidad de actuar con valor ante el peligro o dificultad
Các ví dụ
Mostró valentía en el rescate del gato.
Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm trong việc giải cứu con mèo.



























