solucionar
Pronunciation
/sˌoluθjonˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "solucionar"trong tiếng Tây Ban Nha

solucionar
01

giải quyết

hallar una respuesta o una salida a un problema, duda o dificultad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
soluciono
ngôi thứ ba số ít
soluciona
hiện tại phân từ
solucionando
quá khứ đơn
solucionó
quá khứ phân từ
solucionado
Các ví dụ
Queremos solucionar el conflicto hoy.
Chúng tôi muốn giải quyết xung đột hôm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng