Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sombra
01
bóng, sắc độ
un color al que se le ha añadido negro para hacerlo más oscuro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sombras
Các ví dụ
En esta paleta de colores, las sombras están en la columna de la derecha.
Trong bảng màu này, các bóng nằm ở cột bên phải.
02
đấu bóng, bài tập đấu với đối thủ tưởng tượng
un ejercicio de entrenamiento en boxeo y artes marciales donde el practicante simula un combate contra un oponente imaginario
Các ví dụ
Los kickboxers también utilizan la sombra para entrenar sus patadas y rodillazos.
Các võ sĩ kickboxing cũng sử dụng bóng để luyện tập các cú đá và đánh gối.



























