Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La sombra
01
bóng, sắc độ
un color al que se le ha añadido negro para hacerlo más oscuro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sombras
Các ví dụ
Usó diferentes sombras de gris para pintar el rostro con volumen.
Anh ấy đã sử dụng các sắc thái xám khác nhau để vẽ khuôn mặt có chiều sâu.
02
đấu bóng, bài tập đấu với đối thủ tưởng tượng
un ejercicio de entrenamiento en boxeo y artes marciales donde el practicante simula un combate contra un oponente imaginario
Các ví dụ
El boxeador hacía sombra frente al espejo para perfeccionar su movimiento de pies.
Võ sĩ đã thực hiện bóng trước gương để hoàn thiện chuyển động chân.



























