Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la especialidad de la casa
/ˌespeθjˌaliðˈad ðe kˈasa/
La especialidad de la casa
01
món đặc sắc của nhà hàng, món đặc biệt của quán
plato o preparación culinaria que un restaurante ofrece como su más destacado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
especialidades de la casa
Các ví dụ
La especialidad de la casa es la sopa de mariscos.
Đặc sản của nhà hàng là súp hải sản.



























