Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la dieta balanceada
/djˈeta βˌalanθeˈaða/
La dieta balanceada
01
chế độ ăn uống cân bằng, chế độ dinh dưỡng cân đối
alimentación que contiene todos los nutrientes necesarios en proporciones adecuadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dietas balanceadas
Các ví dụ
Los niños deben tener una dieta balanceada para crecer bien.
Trẻ em nên có chế độ ăn uống cân bằng để phát triển tốt.



























