la vuelta al mundo
Pronunciation
/bwˈelta al mˈundo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vuelta al mundo"trong tiếng Tây Ban Nha

La vuelta al mundo
01

vòng quay ngắm cảnh, vòng quay khổng lồ

atracción de feria con cabinas que giran en un gran círculo vertical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
vueltas al mundo
Các ví dụ
Compraron boletos para la vuelta al mundo.
Họ đã mua vé cho vòng quay ngắm cảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng