Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La vuelta al mundo
01
vòng quay ngắm cảnh, vòng quay khổng lồ
atracción de feria con cabinas que giran en un gran círculo vertical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
vueltas al mundo
Các ví dụ
Subimos a la vuelta al mundo para ver toda la ciudad.
Chúng tôi đã lên vòng quay ngắm cảnh để nhìn toàn bộ thành phố.



























