Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
organizado
01
có tổ chức, ngăn nắp
que está ordenado o estructurado
Các ví dụ
Los archivos del ordenador están organizados por fecha.
Các tập tin trên máy tính được tổ chức theo ngày.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
có tổ chức, ngăn nắp