Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El romanticismo
01
chủ nghĩa lãng mạn
movimiento cultural y artístico centrado en la emoción y la imaginación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La arquitectura del periodo refleja el estilo del romanticismo.
Kiến trúc của thời kỳ phản ánh phong cách của chủ nghĩa lãng mạn.



























