el locutor de radio
lo
lo
lo
cu
ˈku
koo
tor
toɾ
tor
de
de
de
rad
rað
radh
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "locutor de radio"trong tiếng Tây Ban Nha

El locutor de radio
01

phát thanh viên đài phát thanh, người dẫn chương trình phát thanh

persona que transmite programas en la radio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
locutores de radio
Các ví dụ
El locutor de radio informó sobre el tráfico matutino. 

Người phát thanh viên đã thông báo về giao thông buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng