Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lograr
[past form: logré][present form: logro]
01
đạt được, thực hiện
conseguir o alcanzar una meta, propósito o resultado deseado
Các ví dụ
Con esfuerzo lograrás tus metas.
Với nỗ lực, bạn sẽ đạt được mục tiêu của mình.
02
thành công, có thể
conseguir realizar algo o alcanzar un objetivo
Các ví dụ
Lograron ganar el partido después de mucho esfuerzo.
Họ đã thành công trong việc thắng trận đấu sau nhiều nỗ lực.



























