el locutor de radio
Pronunciation
/lˌokutˈɔɾ ðe rˈaðjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "locutor de radio"trong tiếng Tây Ban Nha

El locutor de radio
01

phát thanh viên đài phát thanh, người dẫn chương trình phát thanh

persona que transmite programas en la radio
example
Các ví dụ
El locutor de radio presentó un concurso musical.
Người phát thanh viên đã tổ chức một cuộc thi âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store