Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El logro
01
thành tựu, thành công
éxito o resultado satisfactorio que se obtiene tras un esfuerzo o trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
logros
Các ví dụ
Graduarse de la universidad es un gran logro.
Tốt nghiệp đại học là một thành tựu lớn.



























