haragán
Pronunciation
/ˌaɾaɣˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haragán"trong tiếng Tây Ban Nha

haragán
01

lười biếng, lười nhác

que evita trabajar o esforzarse
haragán definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más haragán
so sánh hơn
más haragán
có thể phân cấp
giống đực số ít
haragán
giống đực số nhiều
haraganes
giống cái số ít
haragana
giống cái số nhiều
haraganas
Các ví dụ
No seas haragán, ayuda con las tareas de la casa.
Đừng lười biếng, hãy giúp việc nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng