haragán
ha
ˌa
a
ragán
ˈɾaɣan
raghan
capitánmazapánhuracántobogán

Định nghĩa và ý nghĩa của "haragán"trong tiếng Tây Ban Nha

haragán
01

lười biếng, lười nhác

que evita trabajar o esforzarse 
haragán definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más haragán
so sánh hơn
más haragán
có thể phân cấp
giống đực số ít
haragán
giống đực số nhiều
haraganes
giống cái số ít
haragana
giống cái số nhiều
haraganas
Các ví dụ
Es un estudiante haragán que nunca hace la tarea. 

Anh ấy là một sinh viên lười biếng không bao giờ làm bài tập về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng