harto
Pronunciation
/ˈaɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chán ngấy, mệt mỏi

estar cansado o fastidiado de algo o alguien por haberlo soportado durante mucho tiempo
harto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más harto
so sánh hơn
más harto
có thể phân cấp
giống đực số ít
harto
giống đực số nhiều
hartos
giống cái số ít
harta
giống cái số nhiều
hartas
Các ví dụ
Estamos hartos de la situación económica.
Chúng tôi chán ngấy tình hình kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng