harto
har
ˈaɾ
ar
to
to
to
hurto

Định nghĩa và ý nghĩa của "harto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chán ngấy, mệt mỏi

estar cansado o fastidiado de algo o alguien por haberlo soportado durante mucho tiempo 
harto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más harto
so sánh hơn
más harto
có thể phân cấp
giống đực số ít
harto
giống đực số nhiều
hartos
giống cái số ít
harta
giống cái số nhiều
hartas
Các ví dụ
Estoy harto de este trabajo. 

Tôi chán ngấy công việc này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng