el hampa
Pronunciation
/ˈampa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hampa"trong tiếng Tây Ban Nha

El hampa
01

thế giới tội phạm, giới giang hồ

el mundo de la delincuencia organizada y el crimen profesional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Era una figura respetada en el hampa de los años treinta.
Ông là một nhân vật được kính trọng trong thế giới tội phạm những năm ba mươi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng