Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hampa
01
thế giới tội phạm, giới giang hồ
el mundo de la delincuencia organizada y el crimen profesional
Các ví dụ
Era una figura respetada en el hampa de los años treinta.
Ông là một nhân vật được kính trọng trong thế giới tội phạm những năm ba mươi.



























