el hampa
ham
ˈam
am
pa
pa
pa
rampa

Định nghĩa và ý nghĩa của "hampa"trong tiếng Tây Ban Nha

El hampa
01

thế giới tội phạm, giới giang hồ

el mundo de la delincuencia organizada y el crimen profesional 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La policía conoce bien los nombres del hampa local. 

Cảnh sát biết rõ tên của thế giới tội phạm địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng