el navegante
na
na
na
ve
βe
be
gan
ˈɣan
ghan
te
te
te
exultanteasaltanteconstanterelevante

Định nghĩa và ý nghĩa của "navegante"trong tiếng Tây Ban Nha

El navegante
01

hoa tiêu, người điều hướng

persona que dirige o guía la navegación de un barco o vehículo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
navegantes
Các ví dụ
El navegante ajustó el rumbo del barco. 

Người hoa tiêu đã điều chỉnh hướng đi của con tàu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng