la terapia intensive
Pronunciation
/tɛɾˈapja ˌintɛnsˈiβe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "terapia intensive"trong tiếng Tây Ban Nha

La terapia intensive
01

chăm sóc tích cực, phòng hồi sức

unidad médica especializada para pacientes graves que necesitan atención constante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Pasó varios días en la terapia intensiva tras la cirugía.
Anh ấy đã trải qua vài ngày trong phòng chăm sóc đặc biệt sau ca phẫu thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng