Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cordura
01
sự tỉnh táo, lý trí
estado de la mente en equilibrio y con juicio correcto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Perdió la cordura después del accidente.
Anh ấy mất trí óc sau vụ tai nạn.



























