el estado de ánimo
Pronunciation
/estˈaðo ðe ˈanimo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estado de ánimo"trong tiếng Tây Ban Nha

El estado de ánimo
01

tâm trạng, trạng thái tinh thần

condición emocional o mental de una persona en un momento determinado
el estado de ánimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Hoy tengo un estado de ánimo alegre.
Hôm nay tôi có một tâm trạng vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng