el estado de ánimo
estado
estaðo
estadho
de
ðe
dhe
ánimo
animo
animo

Định nghĩa và ý nghĩa của "estado de ánimo"trong tiếng Tây Ban Nha

El estado de ánimo
01

tâm trạng, trạng thái tinh thần

condición emocional o mental de una persona en un momento determinado 
el estado de ánimo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Su estado de ánimo cambió después de recibir buenas noticias. 

Tâm trạng của anh ấy đã thay đổi sau khi nhận được tin tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng