sensato
Pronunciation
/sɛnsˈato/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sensato"trong tiếng Tây Ban Nha

sensato
01

hợp lý

que actúa con buen juicio y sentido común
sensato definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sensato
so sánh hơn
más sensato
có thể phân cấp
giống đực số ít
sensato
giống đực số nhiều
sensatos
giống cái số ít
sensata
giống cái số nhiều
sensatas
Các ví dụ
Dio un consejo sensato.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên hợp lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng