Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el programa de entrevistas
/pɾɔɣɾˈama ðe ˌɛntɾeβˈistas/
El programa de entrevistas
01
chương trình phỏng vấn, talk show
un programa de televisión o radio en el que se entrevista a invitados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
programas de entrevistas
Các ví dụ
Invitaron a políticos al programa de entrevistas.
Họ đã mời các chính trị gia đến chương trình phỏng vấn.



























