darse con
Pronunciation
/dˈaɾse kˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "darse con"trong tiếng Tây Ban Nha

darse con
01

va phải, đụng phải

chocar contra algo o alguien accidentalmente
darse con definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
me doy con
ngôi thứ ba số ít
se da con
hiện tại phân từ
dándose con
quá khứ đơn
se dio con
quá khứ phân từ
dado con
Các ví dụ
Me di con la cabeza en el armario al agacharme.
Tôi đập đầu vào tủ khi cúi xuống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng