hacer juego
ha
a
a
cer
ˈθɛɾ
ther
jue
xwe
khve
go
ɣo
gho

Định nghĩa và ý nghĩa của "hacer juego"trong tiếng Tây Ban Nha

hacer juego
01

phối hợp, kết hợp

combinar bien con algo o ser apropiado 
hacer juego definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hago juego
ngôi thứ ba số ít
hace juego
hiện tại phân từ
haciendo juego
quá khứ đơn
hizo juego
quá khứ phân từ
hecho juego
Các ví dụ
El color de la corbata hace juego con su camisa. 

Màu sắc của cà vạt phù hợp với áo sơ mi của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng