Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
escalar montañas
/ˌeskalˈaɾ mɔntˈaɲas/
escalar montañas
01
leo núi
subir montañas como deporte o actividad al aire libre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
escalo
ngôi thứ ba số ít
escala
hiện tại phân từ
escalando
quá khứ đơn
escaló
quá khứ phân từ
escalado
Các ví dụ
Quiero escalar montañas durante las vacaciones.
Tôi muốn leo núi trong kỳ nghỉ.



























