el control coercitivo
cont
kont
kont
rol
ɾol
rol
coer
koeɾ
koer
ci
θi
thi
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "control coercitivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El control coercitivo
01

kiểm soát cưỡng chế

forma de abuso basada en la dominación y la restricción sistemática de la autonomía de otra persona 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El control coercitivo puede manifestarse sin violencia física. 

Kiểm soát cưỡng chế có thể biểu hiện mà không có bạo lực thể chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng