el modelo a seguir
Pronunciation
/moðˈelo a seɣˈiɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "modelo a seguir"trong tiếng Tây Ban Nha

El modelo a seguir
01

hình mẫu để noi theo, tấm gương để học tập

persona que sirve de ejemplo a imitar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
modelos a seguir
Các ví dụ
Ella se convirtió en un modelo a seguir en su comunidad.
Cô ấy đã trở thành một tấm gương để noi theo trong cộng đồng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng