Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El modelo a seguir
01
hình mẫu để noi theo, tấm gương để học tập
persona que sirve de ejemplo a imitar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
modelos a seguir
Các ví dụ
Su maestro siempre fue un modelo a seguir para él.
Thầy của anh ấy luôn là một tấm gương để noi theo cho anh ấy.



























