Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el modelo a seguir
/moðˈelo a seɣˈiɾ/
El modelo a seguir
01
hình mẫu để noi theo, tấm gương để học tập
persona que sirve de ejemplo a imitar
Các ví dụ
Ella se convirtió en un modelo a seguir en su comunidad.
Cô ấy đã trở thành một tấm gương để noi theo trong cộng đồng của mình.



























