el modelo a seguir
mo
mo
mo
de
ˈðe
dhe
lo
lo
lo
a
a
a
se
se
se
guir
ɣiɾ
ghir

Định nghĩa và ý nghĩa của "modelo a seguir"trong tiếng Tây Ban Nha

El modelo a seguir
01

hình mẫu để noi theo, tấm gương để học tập

persona que sirve de ejemplo a imitar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
modelos a seguir
Các ví dụ
Su maestro siempre fue un modelo a seguir para él. 

Thầy của anh ấy luôn là một tấm gương để noi theo cho anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng