castigar sin salir
cas
kas
kas
ti
ti
ti
gar
ˈɣaɾ
ghar
sin
sin
sin
sa
sa
sa
lir
liɾ
lir

Định nghĩa và ý nghĩa của "castigar sin salir"trong tiếng Tây Ban Nha

castigar sin salir
01

cấm ra ngoài, phạt không được ra ngoài

prohibir a alguien salir de casa como castigo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
castigo sin salir
ngôi thứ ba số ít
castiga sin salir
hiện tại phân từ
castigando sin salir
quá khứ đơn
castigó sin salir
quá khứ phân từ
castigado sin salir
Các ví dụ
Los padres castigaron al niño sin salir por romper la ventana. 

Cha mẹ đã phạt không cho ra ngoài đứa trẻ vì làm vỡ cửa sổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng