Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
castigar sin salir
/kˌastiɣˈaɾ sin salˈiɾ/
castigar sin salir
01
cấm ra ngoài, phạt không được ra ngoài
prohibir a alguien salir de casa como castigo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
castigo sin salir
ngôi thứ ba số ít
castiga sin salir
hiện tại phân từ
castigando sin salir
quá khứ đơn
castigó sin salir
quá khứ phân từ
castigado sin salir
Các ví dụ
El adolescente fue castigado sin salir después de discutir con sus padres.
Thanh thiếu niên bị phạt không được ra ngoài sau khi tranh cãi với cha mẹ.



























