Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuidado de los niños
/kwiðˈaðo ðe los nˈiɲos/
El cuidado de los niños
01
chăm sóc trẻ em, giám sát trẻ em
supervisión y atención a los niños mientras sus padres están ausentes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Contrataron a una niñera para el cuidado de los niños durante la fiesta.
Họ đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc trẻ em trong suốt bữa tiệc.



























