la licencia por maternidad
Pronunciation
/liθˈɛnθja pɔɾ mˌatɛɾniðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "licencia por maternidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La licencia por maternidad
01

nghỉ thai sản, nghỉ sinh

período de ausencia laboral concedido a una mujer después del parto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licencias por maternidad
Các ví dụ
La empresa ofrece dieciséis semanas de licencia por maternidad.
Công ty cung cấp mười sáu tuần nghỉ thai sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng