la licencia por maternidad
li
li
li
cenc
ˈθenθ
thenth
ia
ja
ya
por
poɾ
por
ma
ma
ma
ter
teɾ
ter
ni
ni
ni
dad
ðað
dhadh

Định nghĩa và ý nghĩa của "licencia por maternidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La licencia por maternidad
01

nghỉ thai sản, nghỉ sinh

período de ausencia laboral concedido a una mujer después del parto 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licencias por maternidad
Các ví dụ
Ella tomó su licencia por maternidad después de dar a luz. 

Cô ấy đã nghỉ thai sản sau khi sinh con.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng