la persona mayor
Pronunciation
/pɛɾsˈona majjˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "persona mayor"trong tiếng Tây Ban Nha

La persona mayor
01

người cao tuổi, người lớn tuổi

persona de edad avanzada
la persona mayor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personas mayores
Các ví dụ
La persona mayor disfruta de sus paseos diarios en el parque.
Người lớn tuổi tận hưởng những buổi đi dạo hàng ngày của mình trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng