senil
se
se
se
nil
ˈnil
nil
misilabrilmandiltextil

Định nghĩa và ý nghĩa của "senil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lão suy

relacionado con la debilidad o deterioro mental de la vejez 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más senil
so sánh hơn
más senil
có thể phân cấp
giống đực số ít
senil
giống đực số nhiều
seniles
giống cái số ít
senil
giống cái số nhiều
seniles
Các ví dụ
El anciano senil a veces se pierde en su propia casa. 

Người già lú lẫn đôi khi bị lạc trong chính ngôi nhà của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng