senil
Pronunciation
/senˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "senil"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lão suy

relacionado con la debilidad o deterioro mental de la vejez
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más senil
so sánh hơn
más senil
có thể phân cấp
giống đực số ít
senil
giống đực số nhiều
seniles
giống cái số ít
senil
giống cái số nhiều
seniles
Các ví dụ
La actitud senil del abuelo preocupaba a toda la familia.
Thái độ lú lẫn của ông nội khiến cả gia đình lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng