recién casado
Pronunciation
/reθjˈɛn kasˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recién casado"trong tiếng Tây Ban Nha

recién casado
01

mới cưới, vừa kết hôn

que acaba de casarse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
recién casado
giống đực số nhiều
recién casados
giống cái số ít
recién casada
giống cái số nhiều
recién casadas
Các ví dụ
El recién casado esposo estaba emocionado por la luna de miel.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng